Ứng cử viên đại biểu HĐND tỉnh, đơn vị bầu cử số 1

05/05/2011 - 17:19

- Gồm: xã Bình Phú, xã Sơn Đông, phường Phú Tân, phường 5, phường 6, phường 7 của thành phố Bến Tre.

- Số đại biểu dự bầu 04, đại biểu được bầu 02.

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: NGUYỄN VĂN CƯNG; Nam.

- Họ và tên thường gọi: Nguyễn Thành Chiến.

- Sinh ngày: 02 tháng  01  năm 1950.

- Quê quán: Xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Xã Bình Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 321227341; Ngày cấp 07/3/2002; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Đại học.

- Trình độ chuyên môn: Đại học Quân sự.

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Chủ tịch Hội Cựu chiến binh huyện Giồng Trôm.

- Nơi công tác (làm việc): Hội Cựu chiến binh huyện Giồng Trôm.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 05/02/1972;

- Ngày chính thức: 10/11/1972.

- Tình trạng sức khỏe: Bình thường.

- Khen thưởng: 01 Huân chương Chiến công hạng II.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân huyện nhiệm kỳ 1999-2004.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 02/1968 - 5/06/1969: Du kích xã Bình Hòa, đơn vị Biệt động huyện Giồng Trôm.

- Từ 6/1969 đến 7/1971: Thông tin Huyện Đội huyện Giồng Trôm.

- Từ 8/1971 đến 5/1972: Bộ đội địa phương huyện Giồng Trôm.

- Từ 6/1972 đến 5/1975: Đại đội trưởng địa phương huyện Giồng Trôm.

- Từ 6/1975 đến 5/1979: Tham mưu trưởng Huyện Đội huyện Giồng Trôm, đi học Trường Đảng Quân khu 9.

- Từ 06/1979 đến 01/1980: Công tác Huyện Đội huyện Giồng Trôm.

- Từ 02/1980 đến 02/1985: Đi học Trường Quân sự Quân khu 9.

- Từ 6/1985 đến 6/1986: Chuyên gia giúp bạn Campuchia Đoàn 9906, Huyện Đội trưởng Sach Kandal.

- Từ 7/1986 đến 11/1989: Trưởng phòng tuyển quân thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bến Tre; Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng Huyện Đội huyện Giồng Trôm.

- Từ 01/1991 đến 05/1998: Phó Chỉ huy trưởng Ban ChỈ huy Quân sự huyện Giồng Trôm.

- Từ 12/1998 đến 11/2005: Ủy viên Thường vụ Huyện ủy, Chỉ huy trưởng Ban CHQS huyện Giồng Trôm; Thượng tá (12/1998); Đại tá (12/11/2004).

- Từ 3/2006 đến 5/2007: Nghỉ hưu (03/2006), Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh huyện Giồng Trôm.

- Từ  5/2007 đến nay: Chủ tịch Hội Cựu chiến binh huyện Giồng Trôm.

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: ĐẶNG THỊ TRÚC LAN CHI; Nữ.

- Họ và tên thường gọi: Đặng Thị Trúc Lan Chi.

- Sinh ngày 06 tháng 5 năm 1963.

- Quê quán: Xã Phước Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú  (nơi ở hiện nay): Số  64A4, khu phố 1, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 320054730; Ngày cấp: 17/5/2005; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Trung học phổ thông.

- Trình độ chuyên môn:

- Trình độ chính trị:

- Nghề nghiệp, chức vụ: Sản xuất kinh doanh, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Tiến.

- Nơi làm việc: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Tiến.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam (nếu có): Không; Ngày chính thức: Không

- Tình trạng sức khỏe: Tốt.

- Khen thưởng: Cúp vàng Doanh nhân Bạch Thái Bưởi; Siêu cúp thương hiệu mạnh và phát triển, Cúp Sen vàng Việt Nam; Cúp vàng Vệ sinh an toàn thực phẩm, Huy chương vàng hàng Việt Nam chất lượng cao, Huy chương vàng văn hóa doanh nhân thành đạt; nhiều huy chương vàng và bằng khen của các bộ, ngành; bằng khen của UBND tỉnh Bến Tre, các ban ngành, đoàn thể tỉnh Bến Tre.

 Danh hiệu được phong tặng cao nhất: Cúp Thánh Gióng Doanh nhân Việt Nam tiêu biểu 2010; Cúp Bông hồng vàng 2011.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp... nhiệm kỳ (nếu có):...

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ năm 1988 đến năm 1991: Kinh doanh mạch nha tại Phú Khương, thị xã Bến Tre.

- Từ năm 1992 đến 1999: Chủ cơ sở mạch nha Tiến Đạt, địa điểm: Phú Khương, thị xã Bến Tre.

- Từ năm 2000 đến nay: Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Vĩnh Tiến.

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: VÕ THÀNH HẠO; Nam.

- Họ và tên thường gọi: Võ Thành Hạo.     

- Sinh ngày: 20 tháng 07 năm 1959.

- Quê quán: Xã Tân Lợi Thạnh, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú: Số 412B2, xã Tân Lợi Thạnh, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre (nơi ở hiện nay: Xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).

- Số CMND: 324108417; Ngày cấp: 1989; Nơi cấp: Công an Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Đại học.

- Trình độ chuyên môn: Cử nhân hành chính.

- Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân chính trị.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.

- Nơi công tác (làm việc): Văn phòng Tỉnh ủy Bến Tre.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 23/01/1982; Ngày chính thức: 23/7/1983.     

- Tình trạng sức khỏe: Bình thường.

- Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng ba. 

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân huyện Giồng Trôm nhiệm kỳ 1999-2004.

 TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 4/1979 đến 12/1979: Đi bộ đội đơn vị C4 – D4 – F441.

- Từ 12/1979 đến 7/1983: Thượng sĩ, đơn vị E866 – F31 – Binh đoàn Tây Nguyên.

- Từ 8/1983 đến 11/1983: Học viên Trường Quân chính QK 9 (sĩ quan dự bị).

- Từ 11/1983 đến 10/1984: Cán bộ Ban Tuyên giáo Huyện ủy Giồng Trôm.

- Từ 10/1984 đến 9/1986: Học viên Trường Tuyên huấn TW 2.

 - Từ 10/1986 đến năm 1988: Huyện ủy viên, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy huyện Giồng Trôm.

- Từ 1988 đến năm 1990: Huyện ủy viên, Quyền Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy Giồng Trôm.

- Từ 1991 đến 10/1995: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy Giồng Trôm.

- Từ 1996 đến 10/2000: Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Giồng Trôm.

- Từ 10/2000 đến 5/2004: Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Giồng Trôm.

 - Từ 5/2004 đến 8/2008: Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bến Tre.

- Từ 8/2008 đến 11/2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bến Tre.

- Từ 11/2010 đến nay: Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh:  NGUYỄN THỊ MAI RÝ; Nữ.

- Họ và tên thường gọi: Nguyễn Thị Mai Rý.

- Sinh ngày: 08 tháng 12 năm 1974.

- Quê quán: Xã Tân Trung, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số nhà 116B, khu phố 2, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 320824904; Ngày cấp  24/4/2006; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Đại học.

- Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế.

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Bến Tre.

- Nơi công tác (làm việc): Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Ngày vào Đảng CSVN: 15/4/1998; Ngày chính thức: 15/4/1999.

- Tình trạng sức khỏe: Bình thường.

- Khen thưởng: Huy chương Vì thế hệ trẻ.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp... nhiệm kỳ (nếu có):... 

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ tháng 3/1997  đến tháng 2/2001: Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thị xã Bến Tre.

- Từ tháng 2/2001 đến tháng 6/2005: Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thị xã Bến Tre.

- Từ tháng 6/2005 đến tháng 5/2006: Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thị xã Bến Tre.

- Từ tháng 5/2006 đến tháng 1/2011: Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Bến Tre.

- Từ tháng 1/2011 đến nay: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Bến Tre.

                                               

Chia sẻ bài viết

BÌNH LUẬN