Ứng cử viên đại biểu HĐND tỉnh, đơn vị bầu cử số 14

06/05/2011 - 09:25

- Gồm: xã Hương Mỹ, xã Ngãi Đăng, xã Tân Trung, xã Cẩm Sơn, xã Minh Đức, xã Thành Thới A, xã An Thới, xã An Định của huyện Mỏ Cày Nam.
- Số đại biểu dự bầu 06, đại biểu được bầu 03.

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: NGUYỄN THỊ KIM CHI; Nữ.

- Họ và tên thường gọi: Nguyễn Thị Kim Chi.

- Sinh ngày: 16 tháng 4 năm 1968.

- Quê quán: Xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Ấp An Quới, xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 320628806; Ngày cấp: 10/10/2007; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.           

- Trình độ học vấn: Trung cấp.

- Trình độ chuyên môn: Trung cấp Phụ vận.

- Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Mỏ Cày Nam.

- Nơi làm việc:  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Mỏ Cày Nam.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 20/02/2000; Ngày chính thức: 20/02/2001.

- Tình trạng sức khỏe: Tốt.

- Khen thưởng:

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân xã nhiệm kỳ 2004-2011.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 1997 đến 5/2002 : Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp An Quới, xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày,  tỉnh Bến Tre.

- Từ 6/2002 đến 5/2004 : Cán bộ chuyên trách Dân số xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre.

- Từ 6/2004 đến 9/2009 : Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre.

- Từ 10/2009 đến nay : Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

 

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: VÕ VĂN NINH; Nam.

- Họ và tên thường gọi: Võ Văn Ninh.

- Sinh ngày: 28 tháng 9 năm 1964.

- Quê quán: Xã Lương Quới, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 187K, khu phố 3, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 320797460; Ngày cấp:11/01/2006; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Đại học.

- Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế.

- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Công chức, Phó giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bến Tre.

- Nơi công tác (làm việc): Sở Tài chính tỉnh Bến Tre.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 06/9/1994; Ngày chính thức: 06/9/1995.

- Tình trạng sức khỏe: Bình thường.

- Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng ba; bằng khen của Thủ tướng Chính phủ và nhiều bằng khen của Bộ Tài chính, Ủy ban Nhân dân tỉnh. 

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân … nhiệm kỳ (nếu có):…

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 01/1987 đến 12/1994: Cán bộ Phòng Ngân sách – Hành chính văn xã, Sở Tài chính - Vật giá Bến Tre.

- Từ 01/1995 đến 7/1995: Phó trưởng phòng Ngân sách – Hành chính văn xã, Sở Tài Chính - Vật giá Bến Tre.

- Từ 8/1995 đến 4/2003: Trưởng Phòng Ngân sách – Hành chính văn xã, Sở Tài chính - Vật giá Bến Tre.

- Từ 5/2003 đến nay: Phó Giám đốc Sở Tài chính Bến Tre, Ủy viên Ban chấp hành Liên đoàn Lao động tỉnh Bến Tre.

 

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: NGUYỄN NGỌC SƯƠNG; Nữ.

- Họ tên thường gọi: Nguyễn Ngọc Sương.

- Sinh ngày: 02 tháng 9 năm 1958.

- Quê quán: Xã Định Thủy, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 54A, đường Đồng Khởi, khu phố 1, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 320786170; Ngày cấp: 21/4/2005; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Đại học.

- Trình độ chuyên môn: Đại học Kinh tế chuyên ngành vật tư.

- Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân Chính trị.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Phó Giám đốc Công ty Xăng dầu Bến Tre.

- Nơi làm việc: Công ty xăng dầu Bến Tre.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 02/11/1985; Ngày chính thức: 02/11/1986.

- Tình trạng sức khỏe: Tốt.

- Khen thưởng: Nhiều bằng khen của UBND tỉnh, của ngành thương mại; Huy chương Vì sự nghiệp thương mại năm 2004; danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp Tổng Công ty năm 2006; Kỷ niệm chương Vì sự phát triển Tổng Công ty xăng dầu Việt Nam.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân... nhiệm kỳ (nếu có)...

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 11/1981 đến 11/1988: Nhân viên Phòng Kế hoạch Công ty Vật tư tổng hợp Bến Tre.

- Từ 12/1988 đến 7/1994: Phó Phòng Kế hoạch Công ty Vật tư tổng hợp Bến Tre.

- Từ 8/1994 đến 3/1995: Quyền Trưởng phòng Kinh doanh Công ty Vật tư tổng hợp Bến Tre.

- Từ 4/1995 đến 9/2002: Trưởng phòng Kinh doanh Công ty Vật tư tổng hợp Bến Tre.

- Từ 10/2002 đến nay: Phó Giám đốc Công ty Xăng dầu Bến Tre.

 

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: TRẦN THỊ THÚY; Nữ.

- Họ và tên thường gọi: Trần Thị Thuý.

- Sinh ngày: 16 tháng  02  năm 1982.

- Quê quán: Xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Ấp Tân Phú Tây B, xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre.

- Số CMND: 321046997; Cấp ngày 13/7/1997; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.

- Trình độ học vấn: Đại học.

- Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quản trị Văn phòng.

- Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp.

- Nghề nghiệp chức vụ:  Bí Thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh huyện Mỏ Cày Nam.

- Nơi công tác (làm việc): Huyện Đoàn Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 20/9/2002; Ngày chính thức: 20/9/2003.

- Tình trạng sức khỏe: Tốt

- Khen thưởng: Bằng khen của UBND tỉnh; danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp tỉnh 02 năm liền.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân xã nhiệm kỳ 2005 - 2011.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ  5/2001 đến 3/2004: Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Từ  4/2004 đến 7/2006: Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Từ 8/2006 đến 4/2009: Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Từ  5/2009 đến nay: Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

 

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: VÕ THỊ THỦY; Nữ.

- Họ và tên thường gọi: Võ Thị Thủy.

- Sinh ngày: 05 tháng 9 năm 1965.

- Quê quán: Xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú (nơi ở hiện nay): Số 332A4, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre.

- Số CMND: 320528993; Ngày cấp: 05/10/2007;  Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.           

- Trình độ học vấn: Trung cấp.

- Trình độ chuyên môn: Trung cấp Phụ vận; đang học năm cuối Đại học Luật.

- Trình độ lý luận chính trị: Cử nhân.       

- Nghề nghiệp, chức vụ: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Nơi làm việc: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 28/01/1993; Ngày chính thức: 28/01/1994.

- Tình trạng sức khỏe: Tốt.

- Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng ba.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân... nhiệm kỳ (nếu có):...

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 5/1982 đến 3/1987: Nhân viên cấp dưỡng, nhân viên đánh máy Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Từ 4/1987 đến 4/1989: Học Trung cấp Chính trị - Phụ vận tại Trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương (Hà Nội).

- Từ 5/1989 đến 2/1992: Cán bộ phong trào Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Từ 3/1992 đến 2/1997: Ủy viên Ban chấp hành, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo - Gia đình xã hội Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Từ 3/1997 đến 10/2001: Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Gia đình xã hội Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Từ 11/2001 đến 4/2005: Phó Chủ tịch kiêm Trưởng Ban Gia đình xã hội Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Từ 5/2005 đến 26/12/2010: Phó Chủ tịch Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

- Từ 27/12/2010 đến nay: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bến Tre.

 

 

 

TIỂU SỬ TÓM TẮT

- Họ và tên khai sinh: TRẦN TRUNG TIẾN; Nam.

- Họ và tên thường gọi: Tiến Nghĩ.

- Sinh ngày: 10 tháng 11 năm 1953.

- Quê quán: Xã Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Nơi cư trú  (nơi ở hiện nay): Số 9/81, đường Ngô Quyền, phường 3, thành phố Bến Tre.

- Số CMND: 320920445; Ngày cấp: 14/7/2003  ; Nơi cấp: Công an tỉnh Bến Tre.

- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.           

- Trình độ học vấn: Trung cấp.

- Trình độ chuyên môn: Trung cấp Quân sự.

- Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp.

- Nghề nghiệp, chức vụ: Bộ đội, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh.

- Nơi làm việc: Hội Cựu chiến binh tỉnh Bến Tre

- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 15/12/1970; Ngày chính thức: 15/12/1971.

- Tình trạng sức khỏe: Thương binh 2/4.

- Khen thưởng: Huân chương Kháng chiến hạng nhì.

- Kỷ luật: Không.

- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):

- Là đại biểu Hội đồng Nhân dân... nhiệm kỳ (nếu có):...

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ 9/1967 đến 6/1969 : Du kích xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Từ 6/1969 đến 10/1976 : Công tác tại Ban Quân báo tỉnh Bến Tre.

- Từ 3/1977 đến 10/1978: Đi học Trung cấp Quân sự.

- Từ 11/1978 đến 10/1981: Cán bộ Tiểu đoàn 179.

- Từ 11/1981 đến 3/1982: Huyện đội Phó, Tham mưu Trưởng huyện Đội Giồng Trôm.

- Từ 4/1982 đến 7/1989: Đi học Trường Chuyên gia, làm chuyên gia cho Tỉnh Đội Kandal - Campuchia.

- Từ 9/1989 đến nay: Nghỉ hưu, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thị xã Bến Tre; Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Bến Tre.

Chia sẻ bài viết

BÌNH LUẬN